Kết quả phân nhánh tennis giải US Open 2020

(Tin thể thao, tin tennis) Cập nhật nhanh kết quả thi đấu tennis đơn nam và nữ giải US Open, Grand Slam diễn ra tại Mỹ từ ngày 31/8 tới 13/9.

Lịch trình US Open 2020

31/8: Vòng 1 – 1/9: Vòng 1

2/9: Vòng 2 – 3/9: Vòng 2

4/9: Vòng 3 – 5/9: Vòng 3

6/9: Vòng 4 – 7/9: Vòng 4

8/9: Tứ kết – 9/9: Tứ kết

10/9: Bán kết – 11/9: Bán kết

12/9: Chung kết đơn nữ

13/9: Chung kết đơn nam

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
1 N Djokovic
D Džumhur
K Edmund
A Bublik
J Sousa
WC M Mmoh
P Martínez
28 J-L Struff
20 P Carreño Busta
Y Uchiyama
WC M Krueger
P Sousa
F Gaio
R Berankis
S Johnson
16 J Isner

Nhánh 2

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
12 D Shapovalov
WC S Korda
WC T-S Kwiatkowski
S-w Kwon
M Safwat
G Simon
D Koepfer
19 T Fritz
26 F Krajinović
M Ymer
M Giron
M Polmans
L Harris
M Cecchinato
R Opelka
7 D Goffin

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
4 S Tsitsipas
A Ramos Viñolas
WC M Cressy
J Kovalík
JI Londero
E Donskoy
P Andújar
27 B Ćorić
18 D Lajović
E Gerasimov
S Travaglia
J Thompson
A Balázs
M Kukushkin
WC U Blanch
13 C Garín

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
9 D Schwartzman
C Norrie
J Jung
F Coria
A Davidovich Fokina
D Novak
P Gojowczyk
24 H Hurkacz
32 A Mannarino
L Sonego
PR J Sock
P Cuevas
P Lorenzi
WC B Nakashima
K Anderson
5 A Zverev

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
6 M Berrettini
G Soeda
Y Sugita
U Humbert
E Ruusuvuori
A Bedene
PR M McDonald
30 C Ruud
17 B Paire
K Majchrzak
S Caruso
J Duckworth
T Daniel
G Barrère
J Chardy
10 A Rublev

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
14 G Dimitrov
T Paul
M Fucsovics
H Dellien
F Tiafoe
A Seppi
J Millman
22 N Basilashvili
29 G Pella
WC JJ Wolf
F López
R Carballés Baena
C O’Connell
L Đere
F Delbonis
3 D Medvedev

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
8 R Bautista Agut
T Sandgren
G Mager
M Kecmanović
V Pospisil
P Kohlschreiber
L Mayer
25 M Raonic
21 A de Minaur
A Martin
I Karlović
R Gasquet
PR A Kuznetsov
S Querrey
J Sinner
11 K Khachanov

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
15 F Auger-Aliassime
T Monteiro
A Murray
Y Nishioka
C Moutet
J Veselý
T Seyboth Wild
23 D Evans
31 M Čilić
D Kudla
N Gombos
R Albot
S Nagal
B Klahn
J Munar
2 D Thiem

Nhánh 1

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
1 Ka Plíšková
A Kalinina
J Paolini
C Garcia
WC C Bellis
T Korpatsch
A Blinkova
28 J Brady
17 A Kerber
A Tomljanović
C Dolehide
A-L Friedsam
A Li
A Rus
T Maria
13 A Riske

Nhánh 2

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
12 M Vondroušová
G Minnen
F Di Lorenzo
A Sasnovich
V Golubic
PR V Lapko
WC R Montgomery
23 Y Putintseva
30 K Mladenovic
WC H Baptiste
V Gracheva
P Badosa
PR K Bondarenko
WC A Kiick
T Martincová
8 P Martić

Nhánh 3

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
4 N Osaka
M Doi
C Giorgi
A Van Uytvanck
M Kostyuk
D Kasatkina
C Gauff
31 A Sevastova
24 M Linette
M Inglis
D Kovinić
L Cabrera
UM Arconada
K Juvan
D Collins
14 A Kontaveit

Nhánh 4

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
11 E Rybakina
K Zavatska
PR I Khromacheva
S Rogers
M Brengle
L Tsurenko
A Sharma
19 D Yastremska
32 R Peterson
K Flipkens
M Bouzková
J Pegula
K Kozlova
W Osuigwe
I-C Begu
6 P Kvitová

Nhánh 5

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
7 M Keys
T Babos
J Teichmann
A Bolsova
L Davis
A Cornet
Y Bonaventure
25 S Zhang
18 D Vekić
Kr Plíšková
PM Țig
K Nara
PR T Pironkova
L Samsonova
N Hibino
10 G Muguruza

Nhánh 6

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
15 M Sakkari
S Vögele
B Pera
Z Diyas
N Vikhlyantseva
WC K Scott
V Tomova
22 A Anisimova
26 S Stephens
M Buzărnescu
V Diatchenko
O Govortsova
M Gasparyan
M Puig
K Ahn
3 S Williams

Nhánh 7

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
5 A Sabalenka
O Dodin
V Azarenka
B Haas
WC S Vickery
T Townsend
I Świątek
29 V Kudermetova
20 K Muchová
V Williams
A Kalinskaya
N Stojanović
S Cîrstea
C McHale
H Watson
9 J Konta

Nhánh 8

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
16 E Mertens
L Siegemund
WC C Liu
S Sorribes Tormo
V Kužmová
C McNally
WC K Clijsters
21 E Alexandrova
27 O Jabeur
K Kawa
K Siniaková
K Kanepi
PR V Zvonareva
LA Fernandez
Y Wickmayer
2 S Kenin

Ký hiệu

  • Q = Qualifier (Suất vòng loại)
  • WC = Wild Card (Suất đặc cách)
  • LL = Lucky Loser (Suất may mắn)
  • w/o = Walkover (Không tham dự)
  • r = Retired (Bỏ cuộc)
  • Defaulted (Truất quyền thi đấu)
  • Alt = Alternate (Suất ngẫu nhiên)
  • SE = Special Exempt (Suất đặc biệt)
  • PR = Protected Ranking (Suất bảo vệ vị trí)


(Tin thể thao, tin tennis) Cập nhật nhanh kết quả thi đấu tennis đơn nam và nữ giải US Open, Grand Slam diễn ra tại Mỹ từ ngày 31/8 tới 13/9.

Lịch trình US Open 2020

31/8: Vòng 1 – 1/9: Vòng 1

2/9: Vòng 2 – 3/9: Vòng 2

4/9: Vòng 3 – 5/9: Vòng 3

6/9: Vòng 4 – 7/9: Vòng 4

8/9: Tứ kết – 9/9: Tứ kết

10/9: Bán kết – 11/9: Bán kết

12/9: Chung kết đơn nữ

13/9: Chung kết đơn nam

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
1 N Djokovic
D Džumhur
K Edmund
A Bublik
J Sousa
WC M Mmoh
P Martínez
28 J-L Struff
20 P Carreño Busta
Y Uchiyama
WC M Krueger
P Sousa
F Gaio
R Berankis
S Johnson
16 J Isner

Nhánh 2

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
12 D Shapovalov
WC S Korda
WC T-S Kwiatkowski
S-w Kwon
M Safwat
G Simon
D Koepfer
19 T Fritz
26 F Krajinović
M Ymer
M Giron
M Polmans
L Harris
M Cecchinato
R Opelka
7 D Goffin

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
4 S Tsitsipas
A Ramos Viñolas
WC M Cressy
J Kovalík
JI Londero
E Donskoy
P Andújar
27 B Ćorić
18 D Lajović
E Gerasimov
S Travaglia
J Thompson
A Balázs
M Kukushkin
WC U Blanch
13 C Garín

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
9 D Schwartzman
C Norrie
J Jung
F Coria
A Davidovich Fokina
D Novak
P Gojowczyk
24 H Hurkacz
32 A Mannarino
L Sonego
PR J Sock
P Cuevas
P Lorenzi
WC B Nakashima
K Anderson
5 A Zverev

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
6 M Berrettini
G Soeda
Y Sugita
U Humbert
E Ruusuvuori
A Bedene
PR M McDonald
30 C Ruud
17 B Paire
K Majchrzak
S Caruso
J Duckworth
T Daniel
G Barrère
J Chardy
10 A Rublev

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
14 G Dimitrov
T Paul
M Fucsovics
H Dellien
F Tiafoe
A Seppi
J Millman
22 N Basilashvili
29 G Pella
WC JJ Wolf
F López
R Carballés Baena
C O’Connell
L Đere
F Delbonis
3 D Medvedev

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
8 R Bautista Agut
T Sandgren
G Mager
M Kecmanović
V Pospisil
P Kohlschreiber
L Mayer
25 M Raonic
21 A de Minaur
A Martin
I Karlović
R Gasquet
PR A Kuznetsov
S Querrey
J Sinner
11 K Khachanov

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
15 F Auger-Aliassime
T Monteiro
A Murray
Y Nishioka
C Moutet
J Veselý
T Seyboth Wild
23 D Evans
31 M Čilić
D Kudla
N Gombos
R Albot
S Nagal
B Klahn
J Munar
2 D Thiem

Nhánh 1

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
1 Ka Plíšková
A Kalinina
J Paolini
C Garcia
WC C Bellis
T Korpatsch
A Blinkova
28 J Brady
17 A Kerber
A Tomljanović
C Dolehide
A-L Friedsam
A Li
A Rus
T Maria
13 A Riske

Nhánh 2

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
12 M Vondroušová
G Minnen
F Di Lorenzo
A Sasnovich
V Golubic
PR V Lapko
WC R Montgomery
23 Y Putintseva
30 K Mladenovic
WC H Baptiste
V Gracheva
P Badosa
PR K Bondarenko
WC A Kiick
T Martincová
8 P Martić

Nhánh 3

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
4 N Osaka
M Doi
C Giorgi
A Van Uytvanck
M Kostyuk
D Kasatkina
C Gauff
31 A Sevastova
24 M Linette
M Inglis
D Kovinić
L Cabrera
UM Arconada
K Juvan
D Collins
14 A Kontaveit

Nhánh 4

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
11 E Rybakina
K Zavatska
PR I Khromacheva
S Rogers
M Brengle
L Tsurenko
A Sharma
19 D Yastremska
32 R Peterson
K Flipkens
M Bouzková
J Pegula
K Kozlova
W Osuigwe
I-C Begu
6 P Kvitová

Nhánh 5

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
7 M Keys
T Babos
J Teichmann
A Bolsova
L Davis
A Cornet
Y Bonaventure
25 S Zhang
18 D Vekić
Kr Plíšková
PM Țig
K Nara
PR T Pironkova
L Samsonova
N Hibino
10 G Muguruza

Nhánh 6

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
15 M Sakkari
S Vögele
B Pera
Z Diyas
N Vikhlyantseva
WC K Scott
V Tomova
22 A Anisimova
26 S Stephens
M Buzărnescu
V Diatchenko
O Govortsova
M Gasparyan
M Puig
K Ahn
3 S Williams

Nhánh 7

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
5 A Sabalenka
O Dodin
V Azarenka
B Haas
WC S Vickery
T Townsend
I Świątek
29 V Kudermetova
20 K Muchová
V Williams
A Kalinskaya
N Stojanović
S Cîrstea
C McHale
H Watson
9 J Konta

Nhánh 8

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Vòng 4
16 E Mertens
L Siegemund
WC C Liu
S Sorribes Tormo
V Kužmová
C McNally
WC K Clijsters
21 E Alexandrova
27 O Jabeur
K Kawa
K Siniaková
K Kanepi
PR V Zvonareva
LA Fernandez
Y Wickmayer
2 S Kenin

Ký hiệu

  • Q = Qualifier (Suất vòng loại)
  • WC = Wild Card (Suất đặc cách)
  • LL = Lucky Loser (Suất may mắn)
  • w/o = Walkover (Không tham dự)
  • r = Retired (Bỏ cuộc)
  • Defaulted (Truất quyền thi đấu)
  • Alt = Alternate (Suất ngẫu nhiên)
  • SE = Special Exempt (Suất đặc biệt)
  • PR = Protected Ranking (Suất bảo vệ vị trí)


Được đăng bởi nhà cái Happy8